I. DANH SÁCH GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP NĂM 2011

TT

Số Giấy phép

Ngày cấp

Loại khoáng sản

Khu vực khai thác

Tỉnh

Thời hạn (năm)

Trữ lượng được khai thác

Công suất

Đơn vị được phép khai thác

Ghi chú

1

18/GP-BTNMT

11/01/2011

Barit

Mỏ Làng Cao, xã Cao Xã, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang

24

223.143 tấn

10.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Khoáng sản Bắc Giang

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

2

91/GP-BTNMT

21/01/2011

Titan-zircon

Thiện Ái 2, xã Hòa Thắng, xã Bắc Bình, huyện Bình Thuận

Bình Thuận

14,5 năm

44.617 tấn

3.186,93 tấn

Công ty TNHH Thương mại Đức Cảnh

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

3

95/GP-BTNMT

21/01/2011

Grafit

Nậm Thi, thuộc phường Lào Cai, thành phố Lào Cai và xã Bản Phiệt, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

22

3.756.463 tấn

Năm 1-5: 100.000t/n; Năm 6-22: 200.000 t/n

Công ty cổ phần Carat

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

4

108/GP-BTNMT

21/01/2011

Đá vôi

Núi Năm Cửa, núi Béo, núi Dăm, núi Giàng Giàng, và núi Thùm Thùm thuộc xã Gia Minh và xã Gia Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

Hải Phòng

25 năm 8 tháng

9.685.681 tấn

400.000 tấn/năm

Công ty TNHH Phụ gia Hải Phòng

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

5

319/GP-BTNMT

28/02/2011

Cát vàng

Đầm Môn, thuộc xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

05 năm

490.000 m3

98.000 m3/ năm

Công ty cổ phần Khoáng sản và Đầu tư Khánh Hòa

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

6

324/GP-BTNMT

28/02/2011

Titan - zircon

Nam Đề Gi II, thuộc xã Cát Thành và xã Cát Hải, huyện Phù Cát, tỉnh Bình
Định

Bình Định

05 năm 6 tháng

224.300 tấn

52.500 tấn/năm

Công ty TNHH Phú Hiệp

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

7

324/GP-BTNMT (điều chỉnh Giấy phép số 2792/GP-BTNMT ngày 31/12/2008)

28/02/2011

Than

vỉa 14 thuộc khu Suối Lại- mỏ than 917, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

1 năm 6 tháng

 

Năm 2011: 1.100.000 tấn/năm; Năm 2012: 590.800 tấn/năm

Công ty TNHH một thành viên Than Hòn Gai

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

8

333/GP-BTNMT

28/02/2011

Đá hoa

Minh Tiến 1, xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

30 năm

12.470.994 m3

444.400 m3/ năm

Công ty cổ phần Thiết bị điện và Khoáng sản Yên Bái

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

9

386/GP-BTNMT

07/03/2011

Cao lanh

Ấp 1 và ấp 6, xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Bình Phước

27.5 năm

12.150.000 tấn

450.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

10

396/GP-BTNMT

08/03/2011

Đá hoa

Kèn Cò Phạt, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

30 năm

Đá hoa: 1.591.699 m3; bột carbonat canxi: 6.614.439 tấn/năm

Đá hoa: 57.488 m3/năm; bột carbonat canxi: 220.069 tấn/năm

Công ty cổ phần An Sơn

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

11

397/GP-BTNMT

08/03/2011

Granit

Núi Đạn, xã Xuân Sơn, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

5 năm 6 tháng

22.000 m3

4.000 m3/năm

Công ty TNHH Sao Biển

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

12

418/GP-BTNMT

10/03/2011

Titan-zircon

Nam Đề Gi, xã Cát Thành và Cát Hải, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Bình Định

10 năm 6 tháng

334.597 tấn

35.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

13

455/GP-BTNMT

15/03/2011

Felspat

Phai Hạ, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

11 năm

522.324,65 tấn

52.500 tấn/năm

Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

14

466/GP-BTNMT

16/03/2011

Đá hoa

Núi Thâm Then, xã Tân Lập, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

30 năm

Đá hoa: 4.991.863 m3; bột carbonat canxi: 18.452.095 tấn/năm

Đá hoa: 173.630 m3/năm; bột carbonat canxi: 641.812 tấn/năm

Công ty cổ phần VINAVICO

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

15

467/GP-BTNMT

16/03/2011

Đá hoa

Thung Cọ Trong, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

30 năm

Đá hoa: 1.510.108 m3; bột carbonat canxi: 5.894.161 tấn/năm

Đá hoa: 54.264 m3/năm; bột carbonat canxi: 212.194 tấn/năm

Công ty Cổ phần An Lộc

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

16

526/GP-BTNMT

28/03/2011

Đá sét

mỏ Sông Hóa, thị trấn Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn

Lạng Sơn

29 năm 9 tháng

7.331.418 tấn

247.252 tấn/năm

Công ty cổ phần Xi măng Đồng Bành

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

17

598/GP-BTNMT

05/4/2011

Đá sét

Xã Phú Lai, xã Đoàn Kết, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình

Hòa Bình

30 năm

2.974.851 tấn

99.660 tấn/năm

Công ty Cổ phần Xi măng X18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

18

704/GP-BTNMT (Giấyphép chuyển nhượng; chấm dứt hiệu lực GP số 1600/GP-BTNMT ngày 17/10/2007)

19/4/2011

Nước khoáng

G1 và G2 thuộc thôn Phước Nhơn, xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng

Đà Nẵng

 

 

 

Công ty cổ phần Thương mại và  Du lịch Fococev

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

19

703/GP-BTNMT

19/4/2011

Đá hoa

Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

30 năm

Đá hoa: 1.719.932 m3; bột carbonat canxi: 6.702.097tấn

Đá hoa: 59.064 m3/năm; bột carbonat canxi: 230.156 tấn/năm

Công ty cổ phần Đá ốp lát Hoàng Gia

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

20

702/GP-BTNMT

18/4/2011

Titan-zircon

Mỹ An 5, thuộc xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định

Bình Định

14 năm

179.454 tấn

14.000 tấn/năm

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Thương mại Bình Định

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

21

761/GP-BTNMT

26/4/2011

Đá hoa

Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

30 năm

5.454.556 m3

188.510 m3/năm

Công ty cổ phần Đầu tư Khoáng sản Kim Sơn

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

22

762/GP-BTNMT

26/4/2011

Vàng

Minh Lương, thuộc xã Minh Lương, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

5 năm

157.001,7 tấn

năm 1: 29.597,5 t; năm2: 31.487,5; năm 3: 57.026,7 ; năm 4: 38.908 tấn/năm

Công ty cổ phần vàng Lào Cai

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

23

866/GP-BTNMT

17/5/2011

Đá hoa

Đào Lâm, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

29 năm

1.634.669 m3

56.493 m3/năm

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và chuyển giao Công nghệ Thái Thịnh

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

24

869/GP-BTNMT

17/5/2011

Cao lanh

thôn 1, xã Lộc Châu, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Lâm Đồng

18,5 năm

4.092.000 tấn

136.364 tấn/năm

Công ty cổ phần LQ Joton

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

25

1000/GP-ĐCKS (chuyển nhượng theo GP số 3322/QĐ-ĐCKS ngày 04/12/1998)

26/5/2011

 

Sắt

khối 14, thân quặng VI mỏ sắt Ba Hòn – Làng Lếch thuộc xã Sơn Thủy, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

đến 24/12/2013 (02 năm 6 tháng)

75.000 tấn

30 tấn/năm

Công ty cổ phần Khai thác chế biến khoáng sản Lào Cai

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

26

988 /GP-BTNMT

26/5/2011

Đá vôi XM

Đồng Bành thuộc thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn

Lạng Sơn

29 năm 8 tháng

28.703.987 tấn

1.040.000 tấn/năm

Công ty cổ phần xi măng Đồng Bành

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

27

987 /GP-BTNMT

26/5/2011

Bentonit

Nha Mé 2, xã Phong Phú, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Bình Thuận

27 năm

7.689.131 tấn

289.500 tấn/năm

Công ty TNHH Khai thác và Chế biến khoáng sản Linh Vũ Trân

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

28

1032/GP-BTNMT

31/5/2011

Than

vỉa 14-5, vỉa 14-4, vỉa 14-2 (thuộc cụm vỉa 14 khu Trung tâm) thuộc phường Mông Dương, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

04 năm

283.693 tấn

Năm 1: 50.000; Năm 2: 100.000; Năm  3: 98.421; Năm 4: 35.272 tấn/năm

Công ty TNHH MTV Than Khe Chàm - Vinacomin

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

29

1047/GP-BTNMT

01/6/2011

Đá silic

tại khu vực  Quỳ Khê, xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

Hải Phòng

04 năm

941.986 tấn

203.300 tấn/năm

Công ty TNHH Vật tư Công nghiệp

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

30

1087/GP-BTNMT

03/6/2011

Đá granit

Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

29 năm

56.250 m3

2.000 m3/năm

Công ty TNHH Bách Việt

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

31

1097/GP-BTNMT

07/6/2011

Nước khoáng

giếng khoan LK2A, Bản Khạng, xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

14 năm

 

154 m3/ngày

Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư và Xây dựng 424

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

32

1127 GP-BTNMT

13/6/2011

Sắt

Bản Quân thuộc xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

Bắc Kạn

 

3.583.498 tấn

từ năm 1-10: 100.000 tấn/năm; từ năm  11-28: 150.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ - Matexim

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

33

1129 GP-BTNMT

13/6/2011

Diatomit

Hòa Lộc, xã An Xuân, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

Phú Yên

15 năm

354.000 m3

25.000 m3/ năm

Công ty cổ phần xi măng Phú Sơn

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

34

1168 GP-BTNMT

20/6/2011

Đá vôi

Xã Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

15,5 năm

14.275.673 tấn

1.025.000 tấn/năm

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

35

1169 GP-BTNMT

20/6/2011

Đá sét

Ba Sao, thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

Nam

30 năm

10.805.872 tấn

Năm 2-16: 259.140 tấn/năm; Năm  17-30: 518.260 tấn/năm

Công ty cổ phần Xi măng Bút Sơn

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

36

1178GP-BTNMT

20/6/2011

Cát trắng

Ngã 5 thuộc các xã Hải Thượng, Hải Thọ, Hải Thiện, Hải Vĩnh, Hải Xuân, Hải Lâm và khu vực xã Hải Ba, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Quảng Trị

29 năm

Khu Ngã 5: 8.693.862 tấn; Khu Hải Ba: 7.243.443 tấn

Nănm 2-6: 453.000 tấn/năm; 601.150 tấn/năm

Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản Vico Quảng Trị

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

37

1179GP-BTNMT

20/6/2011

Ilmenit

Phía Tây mỏ Cây Châm, xã Động Đạt, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên

đến 17/12/2020

1.800.000 tấn

110.010 tấn/năm

Công ty cổ phần khoáng sản An Khánh

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

38

1180 GP-BTNMT

20/6/2011

Graphit

Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

7 năm

17.532,5 tấn

2.500 tấn/ năm

Công ty cổ phần Khoáng sản Yên Bái VPG

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

39

1183GP-BTNMT

20/6/2011

Than

Vỉa V14 (10), thuộc mỏ than Hà Lầm, phường Hà Lầm, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

hết năm 2011

 

 

Công ty cổ phần than Hà Lầm – VINACOMIN (Điều chỉnh công suất tại khoản 3 và khoản 5 Điều 1 của Giấy phép số 2498/GP-BTNMT ngày 28/11/2008)

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

40

1223GP-BTNMT

24/6/2011

Đá ốp lát

mỏ Đạ M’Ri, thị trấn Đạ M’Ri, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Lâm Đồng

14 năm

132.446 m3

132.446 m3/năm

Công ty TNHH Đá Hóa An 1

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

41

1224GP-BTNMT

24/6/2011

Sắt

Cao Vinh và khu Khuôn Làng - mỏ sắt Tùng Bá thuộc xã Thái An, huyện Quản Bạ, xã Thuận Hòa và xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

Hà Giang

11 năm

12.151.000 tấn

1.200.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Đầu tư khoáng sản An Thông

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

42

1225GP-BTNMT

24/6/2011

Sắt

Núi 300, xã Hưng Thịnh và xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

30 năm

9.893.579 tấn

Năm 2-3: 280.000 tấn/năm; Năm4-30: 350.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Khai khoáng Minh Đức

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

43

1234GP-BTNMT

27/6/2011

Chì - kẽm

Bản Bó, xã Mông Ân, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng

Lâm Đồng

30,3 ha; 19 năm

186.967 tấn

Năm2: 6.380 t/n; Năm3-15: 11.493 t/n; N16: 9.571 t/n; N17-18:7.976 t/n; N19: 5.656 t/n

Công ty cổ phần Đầu tư Khoáng sản Bảo Lâm

Bộ TN&MT ký

44

1237/GP-BTNMT

28/6/2011

Đá hoa

Cốc Há II, thị trấn Yên Thế và xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

42.4 ha; 30 năm

Đá hoa ốp lát: 4.934.901 m3; bộtcacbonat can xi: 14.709.331 tấn

Đá hoa ốp lát: N1-15: 160.196; N16-19: 169.272; N20-30: 169.750 m3/năm; bộtcacbonat can xi: N1-15:581.190; N16-19: 402.280; N20-30: 392.850 tấn/năm

Công ty TNHH Đá Cẩm Thạch R.K Việt Nam

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

45

1246/GP-BTNMT

28/6/2011

Đá granit

Thôn Cây Sung, xã Diên Tân, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

14.92 ha; 30 năm

1.062.000 m3

36.000 m3/năm

Công ty TNHH Bách Việt

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

46

1248/GP-BTNMT

28/6/2011

Than

vỉa Dày tuyến T. IA – T.IV mỏ Than Tây Khe Sim, phường Quang Hanh, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

03 năm

221.655 tấn

80.000 tấn/năm

Công ty TNHH một thành viên Than Hạ Long - VINACOMIN

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

47

1247/GP-BTNMT (thực hiện theo GP số 1996 QĐ-QLTN ngày 20/7/1996 của Bộ Công nghiệp cấp cho Cty KLM Thái Nguyên)

28/6/2011

Cromit

mỏ Cổ Định thuộc xã Tân Ninh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Thanh Hóa

 

 

 

Công ty Cổ phần cromit Cổ Định Thanh Hóa - TKV

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

48

1249/GP-BTNMT

28/6/2011

Kaolin - felspat

Đồng Bến, thôn Phúc Long, xã Thành Long, huyện Hàm Yên, tỉnh

Tuyên Quang

30 năm

Kaolin: 1.235.574 tấn; Felspat: 6.621.560 tấn

310.000 tấn/năm

Công ty TNHH Sơn Lâm CĐP

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

49

1252/GP-BTNMT (tiếp tục KT; chấm dứt hiệu lực QĐ 1732/GP-BTNMT ngày 02/11/2001 do Bộ TNMT cấp cho Công ty CP phát triển khoáng sản 4

30/6/2011

Đá vôi trắng

Châu Cường 3, xã Châu Cường, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

2.619 ha; đến 02/11/2031

1.279.981 tấn

56.100 tấn/năm

Công ty Cổ phần Khoáng sản RICOH – MDC 4

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

50

1253/GP-BTNMT

29/6/2011

Đá granit, ryolit

Xã Xuân Lâm, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Phú Yên

10,5 ha; 30 năm

Đá granit: 105.318 m3; Đá ryolit: 96.765 m3

Đá granit: 3.648 m3/năm; Đá ryolit: 3.352 m3/năm

Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thành Ý

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

51

1261/GP-BTNMT

29/6/2011

Titan - zircon

Từ Hoa, Từ Thiện, xã Phước Hải, huyện Ninh Phước và xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận

1132,5 ha; 24 năm

3.929.646 tấn

199.500 tấn/năm

Công ty cổ phần Khoáng sản Sài Gòn – Ninh Thuận

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

52

1262/GP-BTNMT

29/6/2011

Đá granit

Đồi Mai, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

2.81 ha; 3 năm6 tháng

26.592 m3

8.000 m3/năm

Công ty TNHH đá Hóa An 1

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

53

1264/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá hoa

Liễu Đô 4, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

49.8 ha; 30 năm

Đá hoa ốp lát: 6.525.159 m3; bộtcacbonat can xi: 26.546.409 tấn

Đá hoa ốp lát: 226.568 m3/năm; bộtcacbonat can xi: 921.750 tấn/năm

Công ty TNHH Khai thác và Chế biến đá Tường Phú

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

54

1263/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá hoa

Liễu Đô 2, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

39,6 ha; 30 năm

Đá hoa ốp lát: 5.308.194 m3; bộtcacbonat can xi: 16.742.073 tấn

Đá hoa ốp lát: 176.461 m3/năm; bộtcacbonat can xi: 556.559 tấn/năm

Công ty TNHH Khai thác và Chế biến đá Việt Long

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

55

1266/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá granit

Núi Đá Đội 1, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.7 ha; 30 năm

147.500 m3

5.000 m3/năm

Tổng công ty cổ phần Phong Phú

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

56

1267/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá granit

Núi đá Hang Dơi, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.5 ha; 30 năm

147.500 m3

5.000 m3/năm

Tổng công ty cổ phần Phong Phú

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

57

1270/GP-BTNMT

30/6/2011

Casiterit

Khu Đông mỏ thiếc Tĩnh Túc, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

7 năm 8 tháng; 17,5 ha

1.108 tấn

146 tấn/năm

Công ty cổ phần Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

58

1271/GP-BTNMT

30/6/2011

Sắt

Nà Rụa, phường Tân Giang, thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

28 năm; 93 ha

9.625.000 tấn

350.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

59

1272/GP-BTNMT

30/6/2011

Vàng

A Pey A, xã A Bung, huyện Đăk Rông, tỉnh Quảng Trị

Quảng Trị

7 năm; 3.24 ha

96.577 tấn

17.000 tấn/năm

Công ty cổ phần Phát triển Khoáng sản 4

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

60

1284/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá hoa

Thung Sánh Tái 2, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

33.13 ha; 29 năm

Đá hoa ốp lát: 2.629.676 m3; bộtcacbonat can xi: 6.206.809 tấn

Đá hoa ốp lát: 93.919 m3/năm; bộtcacbonat can xi: 221.681tấn/năm

Công ty TNHH Hà An Quỳ Hợp

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

61

1285/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá hoa

Xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

29,52 ha; 29 năm

Đá hoa ốp lát: 2.876.094 m3; bộtcacbonat can xi: 9.860.696 tấn

Đá hoa ốp lát: 102.942 m3/năm; bộtcacbonat can xi: 352.944 tấn/năm

Công ty TNHH INVECON Quỳ Hợp

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

62

1291/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá granit

Suối Tiên, xã Suối Tiênk, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

5,46 ha; 27 năm 7 tháng

930.000 m3

35.000 m3/năm

Công ty cổ phần chế biến gỗ Việt Đức

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng


II. DANH SÁCH GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP NĂM 2011

TT

Số Giấy phép

Ngày cấp

Loại khoáng sản

Khu vực thăm dò

Tỉnh

Đơn vị được phép thăm dò

Thời hạn (tháng)

Ghi chú

1

16/GP-BTNMT

11/01/2011

sắt

Đông nam mỏ Làng Lếch, xã Sơn Thủy và xã Chiềng Ken, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

Công ty TNHH Xây dựng Lan Anh

145,8

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

2

17/GP-BTNMT

11/01/2011

nước khoáng

ấp An Hòa, xã An Hảo, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang

An Giang

Công ty TNHH sản xuất Thương mại SM

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

3

21/GP-BTNMT

12/01/2011

felspat

Ia Dheh và Krông Năng, huyện KRông Pa, tỉnh Gia Lai

Gia Lai

Công ty cổ phần Khoáng sản L.Q Joton Gia Lai

90

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

4

109/GP-BTNMT

21/01/2011

Titan – zircon

Sơn Hải, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận

Công ty cổ phần Vinaminco Ninh Thuận

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

5

239/GP-BTNMT

11/2/2011

Đá granit

Thôn 6, xã Hòa Sơn, huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăk

Đăk Lăc

Công ty cổ phần Trung Văn

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

6

269/GP-BTNMT

18/2/2011

đất hiếm

Bắc Nậm Xe, xã Nậm
Xe, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Lai Châu

Công ty TNHH Xây dựng Hưng Hải

24

Bộ TNMT ký

7

320/GP-BTNMT

28/2/2011

magnesit

 Tây Kon Queng, xã Sơ Ró, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai

Gia Lai

Công ty cổ phần Tập đoàn Thái Dương

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

8

321/GP-BTNMT

28/2/2011

Sét cao lanh

Nà Thức 1, Nà Thức 2, Phương Nam 1, xã Phú Lạc và Văn Khúc, xã Lục Ba, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên

Công ty TNHH Đúc Vạn Thông Thái Nguyên Việt Trung

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

9

322/GP-BTNMT

28/2/2011

gabro

Háng Đề Chơ, Chồng Chùa và Tà Cao, xã Làng Nhì, xã Tà Si Láng, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

10

419/GP-BTNMT

10/03/2011

Đá hoa

Xã Phan Thanh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Yên Bái

Công ty cổ phần Nông Cao

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

11

509/GP-BTNMT

24/03/2011

sắt

Nam Lương, xã Thái An, xã Đông Hà, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang

Hà Giang

Công ty cổ phần Khai thác và Chế biến khoáng sản Nam Lương

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

12

525/GP-BTNMT

28/03/2011

thiếc

 Núi Cao, xã Đạ Sar và xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Lâm Đồng

Công ty cổ phần Đầu tư và Khai khoáng Núi Cao

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

13

527/GP-BTNMT

28/03/2011

Vàng

Bản Bón, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

Công ty cổ phần Champa

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

14

528/GP-BTNMT

28/03/2011

thiếc, vỏnam

Tây Núi Pháo, xã Cù Vân, xã Hà Thượng, xã Phục Linh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên

Công ty cổ phần Tập đoàn Baltic Titan

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

15

529/GP-BTNMT

28/03/2011

nước khoáng

lỗ khoan VP2, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

Công ty TNHH Sao Mai Thế kỷ 21

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

16

562/GP-BTNMT

29/03/2011

granit

Cây Sung 2, xã Diên Tân, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

Công ty cổ phần An Phước

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

17

563/GP-BTNMT

29/03/2011

granit

Cây Sung 1, xã Diên Tân, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Hương Trà

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

18

672/GP-BTNMT

14/4/2011

granit

Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Hương Trà

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

19

759/GP-BTNMT

26/4/2011

felspat

Làng Giàng, xã Làng Giàng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

Công ty TNHH một thành viên Khoáng sản Lào Cai

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

20

760/GP-BTNMT

26/4/2011

mangan

Bản Khuông, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

Công ty cổ phần Khoáng sản Tây Giang Cao Bằng

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

21

813/GP-BTNMT

10/5/2011

đồng

Xóm Khánh, xã Yên Thượng, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

Hòa Bình

Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại hóa chất An Phú

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

22

821/GP-BTNMT

10/5/2011

vàng

A Đang, xã Tà Rụt, huyện Đăkrông, tỉnh Quảng Trị

Quảng Trị

Công ty cổ phần Khoáng sản Đông Trường Sơn

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

23

822/GP-BTNMT

10/5/2011

nước khoáng

lỗ khoan SX1, ấp Ngãi Lợi, xã Thân Cửu Nghĩa, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

Công ty Lương thực Tiền Giang – Tổng công ty Lương thực miền Nam

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

24

823/GP-BTNMT

10/5/2011

nước khoáng

lỗ khoan KB1, thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

Hòa Bình

Công ty TNHH Nước khoáng Kim Bôi

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

25

824/GP-BTNMT

10/5/2011

vàng

A Pey B, xã Hồng Thủy, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

Công ty cổ phần Khoáng sản Đông Trường Sơn

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

26

966 /GP-BTNMT

23/5/2011

Cát

Xã Phong Hòa và xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nanosili

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

27

967/GP-BTNMT

23/5/2011

apatit

Tam Đỉnh – Làng Phúng, xã Sơn Thủy và xã Chiềng Ken, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

Công ty cổ phần Đầu tư apatit Tam Đỉnh Lào Cai

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

28

968/GP-BTNMT

23/5/2011

Caolanh-felspat

Ngòi Xum – Ngòi Ân, xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

Tổng công ty Xây dựng công nghiệp Việt Nam

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

29

969/GP-BTNMT

23/5/2011

dolomit

Kon Go, xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

Kon Tum

Công ty cổ phần Địa chất và Khoáng sản

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

30

997/GP-BTNMT

26/5/2011

Đá sét

xã Xích Thổ, xã Thống Nhất, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

Công ty cổ phần Xi măng Thăng Long 2

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

31

1031/GP-BTNMT

31/5/2011

Sét đen

xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

Công ty cổ phần Xi măng Đồng Lâm

8

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

32

1063/GP-BTNMT

02/6/2011

Đá hoa

Lèn Bác, xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiều Phương

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

33

1064/GP-BTNMT

02/6/2011

sắt – laterit

Xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế

Công ty cổ phần Xi măng Đồng Lâm

08

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

 34

1095/GP-BTNMT

07/6/2011

graphit

Bảo Hà, xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

Lào Cai

Công ty cổ phần Khoáng sản Sông Đà Lào Cai

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

35

1096/GP-BTNMT

07/6/2011

Đá vôi trắng

Bản Hạt, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

Công ty cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

36

1098/GP-BTNMT

07/6/2011

sắt

Liên Thắng, xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tuyên Quang

Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

37

1125/GP-BTNMT

13/6/2011

Đá sét XM

 Đầm Đùn, xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình

Công ty cổ phần Xi măng Phú Sơn

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

38

1126/GP-BTNMT

07/6/2011

Đá hoa

 Thung Duộc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

Công ty cổ phần Xây dựng công trình và  Thương mại 747

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

39

1145/GP-BTNMT

15/6/2011

thiếc - arsen

xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Tuyên Quang

 Công ty cổ phần Tập đoàn T&T

24

Bộ TN&MT ký

40

1181/GP-BTNMT

20/6/2011

Đá hoa

Phá Choòng, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

Công ty cổ phần Khoáng sản Phúc Sơn

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

41

1182/GP-BTNMT

20/6/2011

Đá hoa

Đồi Keo, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

Nghệ An

Công ty cổ phân Khoáng sản Nam Sơn

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

42

1230/GP-BTNMT

27/6/2011

Cát trắng

Xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

Công ty TNHH Tân Lập

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

43

1231/GP-BTNMT

27/6/2011

Cát trắng

Xã Quan Lạn, xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

Công ty TNHH Quan Minh

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

44

1235/GP-BTNMT

27/6/2011

than

Thanh Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang

Công ty cổ phần Khoa học và Sản xuất mỏ Bắc Giang

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

45

1236/GP-BTNMT

27/6/2011

felspat

Đắk Rve, xã Đăk Rve, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

Kon Tum

Công ty TNHH MTV Địa chất và Khoáng sản Sáng Tạo

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

46

1242/GP-BTNMT

28/6/2011

vàng

Xà Lời – Me Xi - Động Chặt, xã Vĩnh Ô và Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Quảng Trị

Công ty cổ phần Axiom Việt Nam; Công ty cổ phần Khoáng sản Quảng Trị

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

47

1245/GP-BTNMT

28/6/2011

Đá granit

Tây Bắc núi Mavieck, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận

Công ty cổ phần Khoáng sản Nam Trung Bộ

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

49

1254/GP-BTNMT

29/6/2011

puzơlan

Ấp 8, xã An Khương, huyện Hớn Quảng, tỉnh Bình Phước

Bình Phước

Công ty cổ phần Khoáng sản Fico Bình Phước

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

50

1255/GP-BTNMT

29/6/2011

nước khoáng

lỗ khoan G2, xã Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên

Công ty TNHH Lacvie

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

51

1256/GP-BTNMT

29/6/2011

mica

Khâu Lầu, xã Nà Trì, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang

Hà Giang

Công ty cổ phần Đầu tư Khoáng sản Đông Dương

12

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

52

1269/GP-BTNMT

30/6/2011

Wolfram

Thiện Kế - Hội Kế, xã Thiện Kế, xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tuyên Quang

Công ty cổ phần Xây dựng – Khoáng sản – Du lịch Hà Nội

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

53

1274/GP-BTNMT

30/6/2011

mangan

Nà Pết và Khuôn Thẳm, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

Tuyên Quang

Công ty cổ phần Khoáng sản và Cơ khí

24

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

54

1275/GP-BTNMT

30/6/2011

mangan

Khuổi Lịch – Nà Bó và Nà Duộc, xã Giáp Trung, xã Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

Hà Giang

Công ty TNHH một thành viên Tổng công ty Đông Bắc

 

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

55

1277/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá sét

Núi Na 2, xã Sông Khoai và xã Đông Mai, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh

Quảng Ninh

Công ty cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

56

1282/GP-BTNMT

30/6/2011

Titan-zircon

Mũi Đá 2, xã Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Bình Thuận

Công ty cổ phần Khoáng sản Bằng Hữu

14

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

57

1283/GP-BTNMT

30/6/2011

Titan-zircon

Phước Hải và xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận

Công ty cổ phần Khoáng sản Đất Quảng Ninh Thuận

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

58

1290/GP-BTNMT

30/6/2011

Đá granit

Núi Dác Đào, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định

Bình Định

Công ty TNHH Thọ Bình

18

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

III. DANH SÁCH QUYẾT ĐỊNH ĐÓNG CỬA MỎ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

tt

Số Quyết định

Ngày

Loại KS

Nội dung

Vị trí mỏ

Tỉnh

Tổ chức, cá nhân

Ghi

 chú

1

327/QĐ-BTNMT

28/2/2011

ilmenit

Đóng cửa mỏ ilmenti sa khoáng theo Giấy phép khai thác mỏ số 471 QĐ/QLTN ngày 07 tháng 6 năm 1995

Xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Bình Định

Công ty Khoáng sản Bình Định Việt Nam - Malaysia

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

2

530/QĐ-BTNMT

28/3/2011

than

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ Than Thùng (tuyến IA – IIA)

Xã Thượng Yên Công, thị xã Uông Bí

Quảng Ninh

Công ty TNHH MTV Than Uông Bí- Vinacomin

Cục ĐC&KSVN ký TUQ Bộ trưởng

3